迅捷

xùn jié tấn tiệp

Hán Việt: tấn tiệp · Pinyin: xùn jié

Tổng quan

nhanh nhẹn và linh hoạt

Cấu tạo: (tấn) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh nhẹn và linh hoạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速快捷。《晉書.卷一○○.王彌傳》:「彌多權略,凡有所掠,必豫圖成敗,舉無遺策,弓馬迅捷,膂力過人,青土號為飛豹。」晉.傅玄〈走狗賦〉:「既迅捷其無前,又閑暇而有度。」也作「迅疾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅速敏捷:行动~|他们~地做好了抢救准备。

Eng

  • CC-CEDICT fast and nimble
  • Cihui fast and nimble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敏捷