敏捷
mẫn tiệp
Hán Việt: mẫn tiệp · Pinyin: mǐn jié
Tổng quan
nhanh nhẹn | nhanh chóng | nhanh trí au lẹ. Mẫn tiệp: Siêng năng, nhanh nhẹn. »Tài mẫn tiệp tính thông minh, phần chăm việc khách, phần siêng việc mình«. (Nhị độ mai). mẫn tiệp mẫn tiệp ☆Mau lẹ. Mẫn tiệp: Siêng năng, nhanh nhẹn. »Tài mẫn tiệp tính thông minh, phần chăm việc khách, phần siêng việc mình«. (Nhị độ mai).
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh nhẹn | nhanh chóng | nhanh trí au lẹ. Mẫn tiệp: Siêng năng, nhanh nhẹn. »Tài mẫn tiệp tính thông minh, phần chăm việc khách, phần siêng việc mình«. (Nhị độ mai). mẫn tiệp mẫn tiệp ☆Mau lẹ. Mẫn tiệp: Siêng năng, nhanh nhẹn. »Tài mẫn tiệp tính thông minh, phần chăm việc khách…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反應迅速快捷。《宋書.卷四六.列傳.張邵》:「暢隨宜應答,甚為敏捷。」《紅樓夢》第五○回:「湘雲那裡肯讓人,且別人也不如他敏捷,都看他揚眉挺身的說道:『加絮念征徭。坳垤審夷險。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵敏迅速。
- Tân Hoa Tự Điển 1.灵敏迅速。
Eng
- CC-CEDICT nimble|quick|shrewd
- Cihui nimble; quick; shrewd
ja
- JMdict nimble|agile|quick|quick (thinking)|smart