敏捷

mǐn jiémẫn tiệp

Hán Việt: mẫn tiệp · Pinyin: mǐn jié

Tổng quan

nhanh nhẹn; mẫn tiệp (động tác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.灵敏迅速。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

反應迅速快捷。《宋書.卷四六.列傳.張邵》:「暢隨宜應答,甚為敏捷。」《紅樓夢》第五○回:「湘雲那裡肯讓人,且別人也不如他敏捷,都看他揚眉挺身的說道:『加絮念征徭。坳垤審夷險。』」

Cấu tạo: 敏 (mẫn) + 捷 (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn quick; nimble; agile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反應迅速快捷。《宋書.卷四六.列傳.張邵》:「暢隨宜應答,甚為敏捷。」《紅樓夢》第五○回:「湘雲那裡肯讓人,且別人也不如他敏捷,都看他揚眉挺身的說道:『加絮念征徭。坳垤審夷險。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.灵敏迅速。
  • Kaggle Zh-Vi agility

Eng

  • JMdict nimble
  • JMdict agile
  • JMdict quick
  • JMdict quick (thinking)
  • JMdict smart
  • Cihui nimble; quick; shrewd

Đức

  • Handedict rasch

ja

  • JMdict 敏捷(びんしょう)

other

  • Nguồn khác Mau lẹ. Mẫn tiệp: Siêng năng, nhanh nhẹn. (Nhị độ mai)
  • Nguồn khác Siêng năng, nhanh nhẹn. »Tài mẫn tiệp tính thông minh, phần chăm việc khách, phần siêng việc mình«. (Nhị độ mai)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便捷 · 快捷 · 灵巧 · 灵活 · 迅捷 · 迅速 · 麻利

Từ trái nghĩa

痴鈍 · 缓慢 · 迂缓 · 迟缓 · 迟钝