迅速的
tấn tốc đích
Hán Việt: tấn tốc đích
Tổng quan
xúc tiến, thanh toán, giải quyết (công việc) chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương, tính dễ thực hiện chóng vánh ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước, tiến bộ, tiên tiến, chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người), (thương nghiệp) trước (khi có hàng), sốt sắng, ngạo mạn, xấc xược, về tương lai, về sau này, về phía trước, lên phía trước, trước, (hàng hải) ở phí…