迅風暴雨

xùn fēng bào yǔ tấn phong bạo vũ

Hán Việt: tấn phong bạo vũ · Pinyin: xùn fēng bào yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tấn) + (phong) + (bạo) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急勁的風和猛烈的雨。宋.洪邁《夷堅丙志.卷十二.舒州刻工》:「明旦,天色廓清。至午,黑雲倏起西邊,罩覆樓上,迅風暴雨隨之。」