過不去

guò bu qù quá bất khứ

Hán Việt: quá bất khứ · Pinyin: guò bu qù

Tổng quan

làm khó dễ | làm xấu hổ | không thể vượt qua

Cấu tạo: (quá) + (bất) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khó dễ | làm xấu hổ | không thể vượt qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有所阻礙而無法通行。如:「十字路口發生車禍,阻塞道路,車輛都過不去。」 2.為難、刁難。《紅樓夢》第八三回:「他句句勸你,你卻句句慪他。你有什麼過不去,不要尋他,勒死我倒也是稀鬆的。」 3.歉疚、抱歉。《紅樓夢》第六七回:「黛玉見寶玉如此,自己心裡倒過不去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有阻碍,通不过:大桥正在修理,这里~;为难:他成心跟你~;过意不去;抱歉:让他白跑一趟,我心里真有点儿~。

Eng

  • CC-CEDICT to make life difficult for|to embarrass|unable to make it through
  • Cihui to make life difficult for; to embarrass; unable to make it through