过剩

guò shèngquá thặng

Hán Việt: quá thặng · Pinyin: guò shèng

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ THẶNG; quá thừa; dồi dào; thừa thãi; quá dư. 精力過剩 dồi dào sinh lực; cung vượt quá cầu (cung cấp vượt quá nhu cầu). 生產過剩 sản xuất cung vượt quá cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①数量远远超过限度,剩余过多精力~。②供给远远超过需要或市场购买力生产~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.供過於求而有剩餘。如:「生產過剩」。 2.數量超過限度。如:「人口過剩」。

Cấu tạo: 過 (quá) + 剩 (thặng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ qua thặng/qua thứng/quá thặng/quá thứng: quá thừa/dồi dào/thừa thãi/quá dư/cung vượt quá cầu; quá, quá nhiều, sự quá nhiều, số lượng quá nhiều số thừa, số thặng dư, số lượng quá lớn sự tích trữ quá nhiều, lượng tích trữ quá nhiều, tích trữ quá nhiều (y học) trạng thái quá thừa (máu...), (nghĩa bóng) trạng thái quá thừa thãi sự thừa, sự thừa dư, sự rườm rà (văn) thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá số dư, số thừa, số thặng dư, (định ngữ) thặng dư; dồi dào; thừa thãi; quá dư; cung vượt quá cầu
  • Biên soạn 過剩 uòshèng v.p. 1. be superfluous 2. excess; surplus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供過於求而有剩餘。如:「生產過剩」。 2.數量超過限度。如:「人口過剩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①数量远远超过限度,剩余过多精力~。②供给远远超过需要或市场购买力生产~。

Eng

  • Cihui to be excessive; to be more than is required
  • Tần suất từ 過剩 uòshèng v.p. 1. be superfluous 2. excess; surplus

Đức

  • Handedict Abundanz (S, Math)

other

  • Nguồn khác Thừa ra, hơn cả số đã định

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不足