過剩
quá thặng
Hán Việt: quá thặng · Pinyin: guò shèng
Tổng quan
quá mức | nhiều hơn mức cần thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức | nhiều hơn mức cần thiết
- Cihui quá thặng quá thặng ☆Thừa ra, hơn cả số đã định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.供過於求而有剩餘。如:「生產過剩」。 2.數量超過限度。如:「人口過剩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数量远远超过限度,剩余过多精力~; 供给远远超过需要或市场购买力生产~。
- Tân Hoa Tự Điển ①数量远远超过限度,剩余过多精力~。②供给远远超过需要或市场购买力生产~。
Eng
- CC-CEDICT to be excessive; to be more than is required
- Cihui to be excessive; to be more than is required