過場戲

guò chǎng xì quá tràng hí

Hán Việt: quá tràng hí · Pinyin: guò chǎng xì

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (tràng) + (hí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲结构中,在重点场子之间的过渡性场子。脚色往往略一露面便过场急下。比喻昙花一现的场景。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲结构中,在重点场子之间的过渡性场子。脚色往往略一露面便过场急下。比喻昙花一现的场景。