過多地

quá đa địa

Hán Việt: quá đa địa

Tổng quan

thừa, dư, không cần thiết, rườm rà (), không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp))

Cấu tạo: (quá) + (đa) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa, dư, không cần thiết, rườm rà (), không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp))