过多地
quá đa địa
Hán Việt: quá đa địa
Tổng quan
thừa, dư, không cần thiết, rườm rà (), không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp))
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quá mức
Hán Việt: quá đa địa
thừa, dư, không cần thiết, rườm rà (), không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp))