過多的

quá đa đích

Hán Việt: quá đa đích

Tổng quan

nhiều quá quá, quá nhiều, sự quá nhiều, số lượng quá nhiều (y học) quá thừa (máu), (nghĩa bóng) quá thừa thãi thừa, dư, rườm rà (văn) rất mực thừa thãi, rất mực dư dật, rất mực dồi dào

Cấu tạo: (quá) + (đa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều quá quá, quá nhiều, sự quá nhiều, số lượng quá nhiều (y học) quá thừa (máu), (nghĩa bóng) quá thừa thãi thừa, dư, rườm rà (văn) rất mực thừa thãi, rất mực dư dật, rất mực dồi dào