过多的

quá đa đích

Hán Việt: quá đa đích

Tổng quan

nhiều quá quá, quá nhiều, sự quá nhiều, số lượng quá nhiều (y học) quá thừa (máu), (nghĩa bóng) quá thừa thãi thừa, dư, rườm rà (văn) rất mực thừa thãi, rất mực dư dật, rất mực dồi dào

Cấu tạo: 過 (quá) + 多 (đa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quá nhiều
  • Tần suất từ nhiều quá quá, quá nhiều, sự quá nhiều, số lượng quá nhiều (y học) quá thừa (máu), (nghĩa bóng) quá thừa thãi thừa, dư, rườm rà (văn) rất mực thừa thãi, rất mực dư dật, rất mực dồi dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

多的是 · 过多地 · 多的 · 过多 · 过多供应 · 过多喝酒