過敏的

quá mẫn đích

Hán Việt: quá mẫn đích

Tổng quan

(y học) dị ứng, (thông tục) dễ có ác cảm xem anaphylaxis có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên cảm xúc quá độ, quá nhạy cảm

Cấu tạo: (quá) + (mẫn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) dị ứng, (thông tục) dễ có ác cảm xem anaphylaxis có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên cảm xúc quá độ, quá nhạy cảm