过敏的

quá mẫn đích

Hán Việt: quá mẫn đích

Tổng quan

(y học) dị ứng, (thông tục) dễ có ác cảm xem anaphylaxis có cảm giác; (thuộc) cảm giác, dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm, nhạy, người dễ bị thôi miên cảm xúc quá độ, quá nhạy cảm

Cấu tạo: 過 (quá) + 敏 (mẫn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dị ứng, nhạy cảm

Từ liên quan

Gần nghĩa

过敏原 · 过敏性 · 过敏症 · 过敏 · 过敏反应 · 过敏性的 · 过敏症的 · 过敏性休克