过期
quá kì
Hán Việt: quá kì · Pinyin: guò qī
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ KI, CƠ quá thời hạn; quá hạn; hết hạn. 過期作廢 quá hạn thì huỷ bỏ
超过期限~作废。
超過期限。《左傳.僖公十七年》:「惠公之在梁也,梁伯妻之,梁嬴孕過期,卜招父與其子卜之。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 過期 uòqī v.o. exceed the time limit; be overdue
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過期限。《左傳.僖公十七年》:「惠公之在梁也,梁伯妻之,梁嬴孕過期,卜招父與其子卜之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过期限~作废。
Eng
- Cihui to be overdue; to exceed the time limit; to expire (as in expiration date)
Đức
- Handedict ablaufen, verfallen
other
- Nguồn khác Vượt khỏi thời hạn đã định. Trễ hẹn