逾期

yú qīdu kì

Hán Việt: du kì · Pinyin: yú qī

Tổng quan

KI, CƠ quá hạn; quá kỳ hạn. 逾期未歸 quá hạn vẫn chưa trở về 逾期三天 quá hạn ba ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

超过所规定的期限:~未归, ~三天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超過所定的期限。如:「逾期作廢」、「逾期不受理」。也作「逾限」。

Cấu tạo: 逾 (du) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị quá hạn
  • Cihui không kịp thời hạn
  • Cihui bị chậm trễ trong việc gì đó
  • Tần suất từ bị quá hạn , không kịp thời hạn , bị chậm trễ trong việc gì đó; du ky/du kì/du kỳ: quá hạn/quá kỳ hạn; KI, CƠ quá hạn; quá kỳ hạn. 逾期未歸 quá hạn vẫn chưa trở về 逾期三天 quá hạn ba ngày; quá kỳ hạn
  • Biên soạn 逾期 yúqī v.o. exceed the time limit; be overdue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過所定的期限。如:「逾期作廢」、「逾期不受理」。也作「逾限」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超过所规定的期限:~未归, ~三天。

Eng

  • Cihui to be overdue; to fail to meet a deadline; to be behind in doing sth
  • Tần suất từ to be overdue; to fail to meet a deadline; to be behind in doing sth

Đức

  • Handedict die Frist überschreiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过期