逾期
du kì
Hán Việt: du kì · Pinyin: yú qī
Tổng quan
bị quá hạn | không kịp thời hạn | bị chậm trễ trong việc gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui bị quá hạn | không kịp thời hạn | bị chậm trễ trong việc gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過所定的期限。如:「逾期作廢」、「逾期不受理」。也作「逾限」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过所规定的期限:~未归|~三天。
Eng
- CC-CEDICT to be overdue|to fail to meet a deadline|to be behind in doing sth
- Cihui to be overdue; to fail to meet a deadline; to be behind in doing sth