過火

guò huǒ quá hỏa

Hán Việt: quá hỏa · Pinyin: guò huǒ

Tổng quan

đi quá xa (lời nói hoặc hành động) | quá mức

Cấu tạo: (quá) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi quá xa (lời nói hoặc hành động) | quá mức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分、激烈。比喻超過限度。宋.趙師俠〈蝶戀花.解語花枝嬌朵朵〉詞:「先自腰肢常嬝娜。更被新來,飲酒頻過火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);(说话、做事)超过适当的分寸或限度:这话说得有点儿~。

Eng

  • CC-CEDICT to go too far; to go overboard (in words or actions)|over the top; excessive|burned
  • Cihui to go too far; to go overboard (in words or actions); over the top; excessive; burned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏激