过耳秋风

guò ěr qiū fēngquá nhĩ thu phong

Hán Việt: quá nhĩ thu phong · Pinyin: guò ěr qiū fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

吹过耳边的秋风。比喻无实际作用的身外之物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刮過耳邊的秋風。比喻與己無關的身外之物。如:「名與利皆是過耳秋風,何必苦苦追求?」

Cấu tạo: 過 (quá) + 耳 (nhĩ) + 秋 (thu) + 風 (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹过耳边的秋风。比喻无实际作用的身外之物。

Từ liên quan

Gần nghĩa

秋风团扇 · 秋风过耳 · 秋风送爽 · 秋风飒飒 · 秋风扫落叶 · 秋風過耳 · 秋风纨扇 · 过耳之言