過節兒
quá tiết nhi
Hán Việt: quá tiết nhi · Pinyin: guò jié r
Tổng quan
(thông tục) mối hận | xung đột | (thông tục) cư xử tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) mối hận | xung đột | (thông tục) cư xử tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮節。《兒女英雄傳》第二五回:「無奈她此時是凝心靜氣,聚精會神,生怕錯了過節兒。」 2.節日過了以後。如:「這筆帳只好過節兒再還了。」 3.嫌隙仇恨。如:「我是為解決你們之間的過節兒而來的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 待人接物时所应重视的礼节或程序;嫌隙:你们之间的~,你也有不是的地方。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) grudge; strife|(coll.) good manners
- Cihui 過節兒 uòjiér n. grudge; enmity