过街楼

guò jiē lóuquá nhai lâu

Hán Việt: quá nhai lâu · Pinyin: guò jiē lóu

Tổng quan

gác

新华 · Tân Hoa Đại lục

跨在街道或胡同上的楼,底下可以通行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種跨越街道,連通對面兩處房舍的樓屋。

Cấu tạo: 過 (quá) + 街 (nhai) + 樓 (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà lầu: gác
  • Tần suất từ gác
  • Biên soạn 過街樓 uòjiēlóu n. building projection spanning a lane M:ge/⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跨在街道或胡同上的楼,底下可以通行。

Eng

  • Cihui 過街樓 uòjiēlóu n. building projection spanning a lane M:ge/⁴zuò
  • Tần suất từ 過街樓 uòjiēlóu n. building projection spanning a lane M:ge/⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

過街樓 · 过街老鼠 · 过街天桥 · 过街桥 · 过街溜 · 过街门 · 過街溜 · 過街門