過問

guò wèn quá vấn

Hán Việt: quá vấn · Pinyin: guò wèn

Tổng quan

bày tỏ sự quan tâm | dính líu đến

Cấu tạo: (quá) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ sự quan tâm | dính líu đến
  • Cihui quá vấn quá vấn ☆Hỏi han việc đã qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.干預、查問。《福惠全書.卷二三.蒞任部.詳文贅說》:「以故居民流散,其地竟成古荒。數十年來,無有過問。」清.魏源《道光洋艘征撫記.下》:「顧答以蠻觸相爭,天朝從不過問。」 2.拜訪、探視。《儒林外史》第二二回:「牛布衣近日館於舍親卜宅。尊客過問,可至浮橋南首大街卜家米店便是。」清.徐珂《清稗類鈔.義俠類.某伶恤某公妻子》:「時某已論大辟,繫獄久,生平故舊無一過問者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参与其事;参加意见;表示关心~政治丨~生产丨水泥堆在外面无人~。

Eng

  • CC-CEDICT to show an interest in|to get involved with
  • Cihui to show an interest in; to get involved with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干涉