过问

guò wènquá vấn

Hán Việt: quá vấn · Pinyin: guò wèn

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ VẤN hỏi đến; can dự; đoái hoài; tham dự vào; can thiệp; để ý; xen vào; quan tâm; đếm xỉa. 過問政治 quan tâm đến chính trị 過問生活 quan tâm cuộc sống. 水泥堆在外面無人過問. đống bùn bên ngoài không ai để ý đến. 無人過問. không ai thèm đếm xỉa tới

新华 · Tân Hoa Đại lục

参与其事; 参加意见; 表示关心~政治丨~生产丨水泥堆在外面无人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.干預、查問。《福惠全書.卷二三.蒞任部.詳文贅說》:「以故居民流散,其地竟成古荒。數十年來,無有過問。」清.魏源《道光洋艘征撫記.下》:「顧答以蠻觸相爭,天朝從不過問。」 2.拜訪、探視。《儒林外史》第二二回:「牛布衣近日館於舍親卜宅。尊客過問,可至浮橋南首大街卜家米店便是。」清.徐珂《清稗類鈔.義俠類.某伶恤某公妻子》:「時某已論大辟,繫獄久,生平故舊無一過問者。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quan tâm; can dự; đoái hoài; tham dự vào; can thiệp; để ý; xen vào; đếm xỉa
  • Biên soạn 過問 uòwèn v. 1. make inquiry about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.干預、查問。《福惠全書.卷二三.蒞任部.詳文贅說》:「以故居民流散,其地竟成古荒。數十年來,無有過問。」清.魏源《道光洋艘征撫記.下》:「顧答以蠻觸相爭,天朝從不過問。」 2.拜訪、探視。《儒林外史》第二二回:「牛布衣近日館於舍親卜宅。尊客過問,可至浮橋南首大街卜家米店便是。」清.徐珂《清稗類鈔.義俠類.某伶恤某公妻子》:「時某已論大辟,繫獄久,生平故舊無一過問者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参与其事; 参加意见; 表示关心~政治丨~生产丨水泥堆在外面无人~。

Eng

  • Cihui to show an interest in; to get involved with
  • Tần suất từ 過問 uòwèn v. 1. make inquiry about , Tā de shìr wǒ cóngbù ∼. I never ask him about his business. 2. interfere with 3. concern oneself with; take an interest in

Đức

  • Handedict sich um etw. kümmern, sich nach etw. erkundigen, für etw. Sorge tragen

other

  • Nguồn khác Hỏi han việc đã qua

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干涉