迎擊

yíng jī nghênh kích

Hán Việt: nghênh kích · Pinyin: yíng jī

Tổng quan

đối mặt cuộc tấn công | đánh lui kẻ địch

Cấu tạo: (nghênh) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối mặt cuộc tấn công | đánh lui kẻ địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎面攻擊。《史記.卷六六.伍子胥傳》:「後五年,伐越。越王句踐迎擊,敗吳於姑蘇,傷闔廬指,軍卻。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「(田榮)大怒,以齊兵迎擊田都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对着敌人来的方向攻击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对着敌人来的方向攻击。

Eng

  • CC-CEDICT to face an attack|to repulse the enemy
  • Cihui to face an attack; to repulse the enemy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出击