迎春花

yíng chūn huā nghênh xuân hoa

Hán Việt: nghênh xuân hoa · Pinyin: yíng chūn huā

Tổng quan

hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)

Cấu tạo: (nghênh) + (xuân) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa nhài mùa đông (Jasminum nudiflorum)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。木犀科茉莉花屬,多年生落葉小灌木。分枝細長,稍蔓狀。葉對生,三出複葉,小葉披針形,深綠色,先端尖,基部楔形,邊緣有細毛。早春先葉開,花冠高盆形,裂片五至六枚,橢圓形,鮮黃色。主要供觀賞用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花名。落叶灌木,枝条细长成拱形,小枝有角棱。叶对生,小叶三枚,卵形至长椭圆形。花黄色,鲜艳,早春先叶开放,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.花名。落叶灌木,枝条细长成拱形,小枝有角棱。叶对生,小叶三枚,卵形至长椭圆形。花黄色,鲜艳,早春先叶开放,故名。

Eng

  • CC-CEDICT winter jasmine (Jasminum nudiflorum)
  • Cihui winter jasmine (Jasminum nudiflorum)