迎紫姑

yíng zǐ gū nghênh tử cô

Hán Việt: nghênh tử cô · Pinyin: yíng zǐ gū

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (tử) + (cô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種民間習俗。紫姑,原為侍妾,因大婦悍妒而於元宵節自殺。後人便在元宵節前夕或元宵夜,用衣衫披在掃帚上當作紫姑,在廁所或豬欄邊持咒以迎紫姑降臨。此時可以問些能用數目字回答的問題。多為村婦的遊戲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代民间的一种风俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代民间的一种风俗。