迎頭兒

yíng tóu r nghênh đầu nhi

Hán Việt: nghênh đầu nhi · Pinyin: yíng tóu r

Tổng quan

biến thể er hoá của 迎頭|迎头

Cấu tạo: (nghênh) + (đầu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 迎頭|迎头

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕忙、搶先。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「(旦云)妾身早知陛下駕臨,只合遠接。接駕不早,妾該萬死!(駕唱)迎頭兒稱妾身,滿口兒呼陛下,必不是尋常百姓家。」元.喬吉《金錢記》第四折:「他見我春風得意長安道,因此上迎頭兒將女婿招。」

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 迎頭|迎头[ying2 tou2]
  • Cihui erhua variant of 迎頭|迎头