迎風冒雪

yíng fēng mào xuě nghênh phong mạo tuyết

Hán Việt: nghênh phong mạo tuyết · Pinyin: yíng fēng mào xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (phong) + (mạo) + (tuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容旅途艱辛。《西遊記》第四四回:「師徒們過了黑水河,找大路一直西來。真個是迎風冒雪,戴月披星。」

Eng

  • Cihui 迎風冒雪 íngfēngmàoxuě f.e. brave wind and snow