運動會

yùn dòng huì vận động hội

Hán Việt: vận động hội · Pinyin: yùn dòng huì

Tổng quan

cuộc thi thể thao | LT:個|个

Cấu tạo: (vận) + (động) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc thi thể thao | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以提倡體育為目的而召集的比賽會。其組織通常分事務、裁判及運動員三部。或以季節分,或以地域分,或為全國性,或為國際性。如:「奧林匹克運動會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称综合性运动会”。指包括若干个运动项目的规模较大的运动竞赛会。如奥林匹克运动会、亚洲运动会、全国运动会等。田径运动的竞赛习惯上也称运动会”。

Eng

  • CC-CEDICT sports competition|CL:個|个[ge4]
  • Cihui sports competition; CL:個|个