运用
vận dụng
Hán Việt: vận dụng · Pinyin: yùn yòng
Tổng quan
vận dụng; áp dụng; sử dụng. 運用自如 vận dụng thành thạo 靈活運用 vận dụng linh hoạt
1.谓根据事物的特性加以利用。 2.指计谋﹑打算。
根據事物的特性而加以利用。如:「運用自如」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. utilize; wield; apply 2. <lg.> engineering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據事物的特性而加以利用。如:「運用自如」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓根据事物的特性加以利用。 2.指计谋﹑打算。
Eng
- JMdict making use of
- JMdict application
- JMdict practical use
- JMdict effective management (e.g. of funds)
- JMdict operation (esp. of a boat)
- Cihui to use; to put to use
Đức
- Handedict anwenden
ja
- JMdict 運用(うんよう)
other
- Nguồn khác Xoay trở mà dùng