運用
vận dụng
Hán Việt: vận dụng · Pinyin: yùn yòng
Tổng quan
sử dụng | đưa vào sử dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui sử dụng | đưa vào sử dụng
- Cihui vận dụng vận dụng ☆Xoay trở mà dùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據事物的特性而加以利用。如:「運用自如」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓根据事物的特性加以利用; 指计谋﹑打算。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓根据事物的特性加以利用。 2.指计谋﹑打算。
Eng
- CC-CEDICT to use|to put to use
- Cihui to use; to put to use
ja
- JMdict making use of|application|practical use|effective management (e.g. of funds)|operation (esp. of a boat)