操纵
thao túng
Hán Việt: thao túng · Pinyin: cāo zòng
Tổng quan
Nắm giữ và buông thả, ý nói mặc tình làm theo ý muốn
控制; 支配操纵市场, 远距离操纵, 为他人所操纵。
1.駕駛、駕控。如:「為了如期完工,工人們通宵澈夜的輪流操縱挖土機。」 2.控制、指揮。宋.曾鞏〈洪州新建廳壁記〉:「凡縣之政無小大,令主簿皆獨任,而民事委曲,當有所操縱緩急,不能一斷以法。」明.歸有光〈送嘉定縣令序〉:「侯能操縱有法,賦辦而民不驚,其賢三也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điều khiển
- VietPhrases thao túng
- Biên soạn v. 1. operate; control
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.駕駛、駕控。如:「為了如期完工,工人們通宵澈夜的輪流操縱挖土機。」 2.控制、指揮。宋.曾鞏〈洪州新建廳壁記〉:「凡縣之政無小大,令主簿皆獨任,而民事委曲,當有所操縱緩急,不能一斷以法。」明.歸有光〈送嘉定縣令序〉:「侯能操縱有法,賦辦而民不驚,其賢三也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 控制; 支配操纵市场, 远距离操纵, 为他人所操纵。
- Kaggle Zh-Vi boss the show
Eng
- Cihui to operate; to control; to rig; to manipulate
Đức
- Handedict bedienen, betätigen