操縱

cāo zòng thao túng

Hán Việt: thao túng · Pinyin: cāo zòng

Tổng quan

vận hành | kiểm soát | gian lận | thao túng ắm giữ và buông thả, ý nói mặc tình làm theo ý muốn. thao túng thao túng ☆Nắm giữ và buông thả, ý nói mặc tình làm theo ý muốn. 動 1. điều khiển (máy móc, thiết bị...)。控制或開動機械、儀器等。 無線電操縱。 điều khiển bằng vô tuyến điện 2. khống chế; thao túng; chi phối; lũng đoạn; giật dây (dùng những thủ đoạn không chính đáng để chi phối, khống chế)。用不正當的手段支配、控制。 操縱市場。 lũ…

Cấu tạo: (thao) + (túng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thao túng thao túng ☆Nắm giữ và buông thả, ý nói mặc tình làm theo ý muốn.
  • Cihui vận hành | kiểm soát | gian lận | thao túng ắm giữ và buông thả, ý nói mặc tình làm theo ý muốn. thao túng thao túng ☆Nắm giữ và buông thả, ý nói mặc tình làm theo ý muốn. 動 1. điều khiển (máy móc, thiết bị...)。控制或開動機械、儀器等。 無線電操縱。 điều khiển bằng vô tuyến điện 2. khống chế; thao…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.駕駛、駕控。如:「為了如期完工,工人們通宵澈夜的輪流操縱挖土機。」 2.控制、指揮。宋.曾鞏〈洪州新建廳壁記〉:「凡縣之政無小大,令主簿皆獨任,而民事委曲,當有所操縱緩急,不能一斷以法。」明.歸有光〈送嘉定縣令序〉:「侯能操縱有法,賦辦而民不驚,其賢三也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制;支配操纵市场|远距离操纵|为他人所操纵。

Eng

  • CC-CEDICT to operate|to control|to rig|to manipulate
  • Cihui to operate; to control; to rig; to manipulate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把持 · 控制 · 独揽 · 运用 · 驾御 · 驾驭