运转的
vận chuyển đích
Hán Việt: vận chuyển đích
Tổng quan
đầu máy (xe lửa), di động,(đùa cợt) hay đi đây đi đó người vận động; vậy di động, di động, vận động hoạt động, thuộc quá trình hoạt động, (thuộc) thao tác, có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có t