运输机

yùn shū jīvận thâu ki

Hán Việt: vận thâu ki · Pinyin: yùn shū jī

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) máy bay vận tải sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

用以输送人员和物资装备的飞机。通常具有较大的载重能力和续航能力。机上装有通信、领航设备,能作昼夜复杂气象飞行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以輸送人員、器材為目的的軍用飛機。

Cấu tạo: 運 (vận) + 輸 (thâu) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay vận tải
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) máy bay vận tải sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng người chuyên chở, (kỹ thuật) băng tải; vận thâu cơ/vận thâu ki/vận thâu ky/vận thú cơ/vận thú ki/vận thú ky: máy bay vận tải; máy bay vận tải
  • Biên soạn 1. transport plane 2. <min.> conveyor M:¹jià

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用以输送人员和物资装备的飞机。通常具有较大的载重能力和续航能力。机上装有通信、领航设备,能作昼夜复杂气象飞行。

Eng

  • Cihui 運輸機 ùnshūjī n. 1. transport plane 2. <min.> conveyor M:¹jià
  • Tần suất từ n. 1. transport plane 2. <min.> conveyor M:¹jià

Đức

  • Handedict Transportflugzeug

Từ liên quan

Gần nghĩa

运输业 · 运输线 · 运输网 · 运输者 · 运输舰 · 运输船 · 运输量 · 運輸機