運道
vận đạo
Hán Việt: vận đạo · Pinyin: yùn dao
Tổng quan
vận may | sự may mắn | số phận
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may | sự may mắn | số phận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運氣。如:「哎,不說也罷!今年的運道真是壞透了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指水陆运输通道; 方言。命运;运气; 指世道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指水陆运输通道。 2.方言。命运;运气。 3.指世道。
Eng
- CC-CEDICT fortune|luck|fate
- Cihui fortune; luck; fate