运限

yùn xiànvận hạn

Hán Việt: vận hạn · Pinyin: yùn xiàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指注定的命运。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時運。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二出》:「運限通時,直鉤有取魚之望。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「你是一時運限不好,如此落寞。再過幾時,定會有個亨通的日子。」

Cấu tạo: 運 (vận) + 限 (hạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指注定的命运。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

运气