近似值
cận tự trị
Hán Việt: cận tự trị · Pinyin: jìn sì zhí
Tổng quan
TRỊ, TRỰC giá trị gần đúng; trị số gần đúng (như giá trị của π là 3,1415 9265 3589 7932 3846...nhưng thường dùng 3,1416 )
计算上接近准确值的数值叫作近似值,如3.1416是圆周率值的近似值。
指相對的精確而含有誤差的數值。常用於實際的計算上,如圓周率的數值應為3.141592653……,但通常用它的近似值3.1416表示。
Nghĩa
Việt
- Cihui giá trị gần đúng: trị số gần đúng
- Biên soạn approximate value; approximation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指相對的精確而含有誤差的數值。常用於實際的計算上,如圓周率的數值應為3.141592653……,但通常用它的近似值3.1416表示。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算上接近准确值的数值叫作近似值,如3.1416是圆周率值的近似值。
Eng
- Cihui 近似值 ìnsìzhí n. approximate value; approximation
Đức
- Handedict Näherungswert (S, Math)