近似值

jìn sì zhí cận tự trị

Hán Việt: cận tự trị · Pinyin: jìn sì zhí

Tổng quan

giá trị gần đúng: trị số gần đúng

Cấu tạo: (cận) + (tự) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá trị gần đúng: trị số gần đúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指相對的精確而含有誤差的數值。常用於實際的計算上,如圓周率的數值應為3.141592653……,但通常用它的近似值3.1416表示。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算上接近准确值的数值叫作近似值,如3.1416是圆周率值的近似值。

Eng

  • Cihui 近似值 ìnsìzhí n. approximate value; approximation