近似商
cận tự thương
Hán Việt: cận tự thương
Tổng quan
thương số gần đúng (biểu thị bằng dấu≈ ) (toán)。在除法運算中,用四捨五入法求得的商,是近似值。通常用符號'≈'表示,如5/3≈1.6667。
Nghĩa
Việt
- Cihui thương số gần đúng (biểu thị bằng dấu≈ ) (toán)。在除法運算中,用四捨五入法求得的商,是近似值。通常用符號'≈'表示,如5/3≈1.6667。
Eng
- Cihui 近似商 ìnsìshāng n. <math.> approximate quotient