近體詩

jìn tǐ shī cận thể thi

Hán Việt: cận thể thi · Pinyin: jìn tǐ shī

Tổng quan

một thể loại thơ phát triển vào thời nhà Đường, đặc trưng bởi hình thức chặt chẽ

Cấu tạo: (cận) + (thể) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một thể loại thơ phát triển vào thời nhà Đường, đặc trưng bởi hình thức chặt chẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包括絕句、律詩、排律等形式,約形成於唐代,相對於古體詩而言。聲韻有定則,且除排律外,句數都有限制。也稱為「今體詩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代 形成的律诗和绝句的通称(区别于‘古体诗’),句数、字数和平仄、用韵等都有比较严格的规定。

Eng

  • CC-CEDICT a genre of poetry, developed in the Tang Dynasty, characterized by its strict form
  • Cihui 近體詩 ìntǐshī n. “modern style” poetry of Tang M:²shǒu