近日

jìn rì cận nhật

Hán Việt: cận nhật · Pinyin: jìn rì

Tổng quan

(trong) vài ngày qua | gần đây | (trong vòng) vài ngày tới gày gần đây. cận nhật cận nhật ☆Ngày gần đây. mấy ngày qua; gần đây; dạo này; mới đây。最近過去的幾天;近來。

Cấu tạo: (cận) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong) vài ngày qua | gần đây | (trong vòng) vài ngày tới gày gần đây. cận nhật cận nhật ☆Ngày gần đây. mấy ngày qua; gần đây; dạo này; mới đây。最近過去的幾天;近來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離現在不遠的過去幾天。《三國演義》第九回:「吾近日肉顫心驚,恐非吉兆。」《紅樓夢》第六○回:「寶玉雖是依允,只是近日病著,又見事多,尚未說得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓近在十日之内。《礼记.曲礼上》"凡卜筮日,旬之外曰远某日,旬之内曰近某日,丧事先远日,吉事先近日。"后指最近过去的几日;近来; 谓距离太阳近; 指接近帝王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓近在十日之内。《礼记.曲礼上》"凡卜筮日,旬之外曰远某日,旬之内曰近某日,丧事先远日,吉事先近日。"后指最近过去的几日;近来。 2.谓距离太阳近。 3.指接近帝王。

Eng

  • CC-CEDICT (in) the past few days|recently|(within) the next few days
  • Cihui (in) the past few days; recently; (within) the next few days

ja

  • JMdict soon|in a few days

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不日