不日

bù rìbất nhật

Hán Việt: bất nhật · Pinyin: bù rì

Tổng quan

Không hết ngày, nội trong ngày — Chẳng còn mấy ngày nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

要不了几天; 几天之内(多用于未来):~起程, 代表团~抵京。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不久、幾天內。《詩經.大雅.靈臺》:「庶民攻之,不日成之。」《紅樓夢》第一三回:「眼見不日又有一件非常喜事,真是烈火烹油,鮮花著錦之盛。」 2.不載日期。春秋中諸侯國相互盟約,均記載日期; 如違信背盟則不載日期,稱為「不日」。《穀梁傳.隱公元年》:「不日,其盟渝也。」《公羊傳.僖公十六年》:「何以不日?晦日也。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không hết ngày, nội trong ngày — Chẳng còn mấy ngày nữa.; hông hết ngày, nội trong ngày — Chẳng còn mấy ngày nữa.; trong vài ngày tới , trong một vài ngày; bất nhật/phi nhật/phầu nhật/phủ nhật: ít ngày nữa/vài hôm nữa/ít hôm/không bao lâu nữa/nội trong vài ngày nữa; ít ngày nữa; vài hôm nữa; ít hôm; không bao lâu nữa; nội trong vài ngày nữa. 不日啓程 vài hôm nữa là lên đường 代表團不日抵京. đoàn đại biểu ít hôm nữa là đến Bắc Kinh; vài hôm nữa; ít hôm; không bao lâu nữa; nội trong vài ngày nữa
  • Biên soạn within the next few days

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不久、幾天內。《詩經.大雅.靈臺》:「庶民攻之,不日成之。」《紅樓夢》第一三回:「眼見不日又有一件非常喜事,真是烈火烹油,鮮花著錦之盛。」 2.不載日期。春秋中諸侯國相互盟約,均記載日期; 如違信背盟則不載日期,稱為「不日」。《穀梁傳.隱公元年》:「不日,其盟渝也。」《公羊傳.僖公十六年》:「何以不日?晦日也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要不了几天; 几天之内(多用于未来):~起程, 代表团~抵京。

Eng

  • JMdict in a few days
  • JMdict at an early date
  • Cihui within the next few days; in a few days time
  • Tần suất từ adv. <wr.> within the next few days

ja

  • JMdict 不日(ふじつ)

other

  • Nguồn khác Chẳng còn mấy ngày nữa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克日 · 即日 · 指日 · 近日