不日

bù rì bất nhật

Hán Việt: bất nhật · Pinyin: bù rì

Tổng quan

trong vài ngày tới | trong một vài ngày hông hết ngày, nội trong ngày — Chẳng còn mấy ngày nữa. bất nhật bất nhật ☆Không hết ngày, nội trong ngày — Chẳng còn mấy ngày nữa.

Cấu tạo: (bất) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong vài ngày tới | trong một vài ngày hông hết ngày, nội trong ngày — Chẳng còn mấy ngày nữa. bất nhật bất nhật ☆Không hết ngày, nội trong ngày — Chẳng còn mấy ngày nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不久、幾天內。《詩經.大雅.靈臺》:「庶民攻之,不日成之。」《紅樓夢》第一三回:「眼見不日又有一件非常喜事,真是烈火烹油,鮮花著錦之盛。」 2.不載日期。春秋中諸侯國相互盟約,均記載日期;如違信背盟則不載日期,稱為「不日」。《穀梁傳.隱公元年》:「不日,其盟渝也。」《公羊傳.僖公十六年》:「何以不日?晦日也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要不了几天;几天之内(多用于未来):~起程|代表团~抵京。

Eng

  • CC-CEDICT within the next few days|in a few days time
  • Cihui within the next few days; in a few days time

ja

  • JMdict in a few days|at an early date

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克日 · 即日 · 指日 · 近日