近日點

jìn rì diǎn cận nhật điểm

Hán Việt: cận nhật điểm · Pinyin: jìn rì diǎn

Tổng quan

cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời | hạ điểm

Cấu tạo: (cận) + (nhật) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời | hạ điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天體運行軌道上距離太陽最近之處。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行星或彗星绕太阳公转的轨道上离太阳最近的点。

Eng

  • CC-CEDICT perihelion, the nearest point of a planet in elliptic orbit to the sun|lower apsis
  • Cihui perihelion, the nearest point of a planet in elliptic orbit to the sun; lower apsis

ja

  • JMdict perihelion