近朱近墨

jìn zhū jìn mò cận chu cận mặc

Hán Việt: cận chu cận mặc · Pinyin: jìn zhū jìn mò

Tổng quan

bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)

Cấu tạo: (cận) + (chu) + (cận) + (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近硃砂容易被染成紅色,靠近墨則容易被染成黑色。語本晉.傅玄〈太子少傅箴〉:「近朱者赤,近墨者黑。」比喻人的習性因環境影響而改變。如:「人的習性近朱近墨,與朋友關係很密切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠着朱砂的变红,靠着墨的变黑。比喻接近好人可以使人变好,接近坏人可以使人变坏。指客观环境对人有很大影响。

Eng

  • CC-CEDICT one is judged by the company one keeps (idiom)
  • Cihui one is judged by the company one keeps (idiom)