近水惜水

jìn shuǐ xī shuǐ cận thủy tích thủy

Hán Việt: cận thủy tích thủy · Pinyin: jìn shuǐ xī shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (thủy) + (tích) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虽靠近水源,用水方便,但也很珍惜水。比喻即便容易得到的东西也不能浪费。