隔鄰

gé lín cách lân

Hán Việt: cách lân · Pinyin: gé lín

Tổng quan

sát vách: hàng xóm/láng giềng

Cấu tạo: (cách) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát vách: hàng xóm/láng giềng
  • Cihui hàng xóm; láng giềng; sát vách。隔壁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔壁或鄰家。如:「隔鄰王太太剛生了個小寶寶,蠻討人喜歡的。」

Eng

  • Cihui 隔鄰 élín attr. neighboring; next-door

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

近邻 · 隔壁