返回
phản hồi
Hán Việt: phản hồi · Pinyin: fǎn huí
Tổng quan
trở về | quay lại
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về | quay lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回到原來的地方。如:「經過數載的努力,他衣錦榮歸,返回故里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回;回到(原来的地方):部队完成任务后~驻地。
Eng
- CC-CEDICT to return to|to come (or go) back
- Cihui to return to; to come (or go) back