背离
bối li
Hán Việt: bối li · Pinyin: bèi lí
Tổng quan
Hán Việt: BỐI; BỘI LI 動; rời bỏ; ly khai; rời khỏi.; đi ngược; làm trái. phải phê phán những lời nói hành động đi ngược lại chủ nghĩa Mác-Lê
①离开~故土,流浪在外。②违背不能~基本原则。
背棄離叛。如:「你這樣做不是背離了正道?不可取!」
Nghĩa
Việt
- Cihui rời xa
- Cihui lệch khỏi
- Cihui lệch lạc
- Biên soạn v. deviate/depart from ◆n. 1. deviation 2. extravagance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背棄離叛。如:「你這樣做不是背離了正道?不可取!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①离开~故土,流浪在外。②违背不能~基本原则。
Eng
- JMdict estrangement
- JMdict alienation
- Cihui to depart from; to deviate from; deviation
Đức
- Handedict sich abwenden, abkehren, abweichen, abgehen von
ja
- JMdict 背離(はいり)