返航

fǎn háng phản hàng

Hán Việt: phản hàng · Pinyin: fǎn háng

Tổng quan

trở về điểm xuất phát

Cấu tạo: (phản) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về điểm xuất phát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛機、船飛回或駛回出發的地方。如:「這架戰鬥機已經安全返航,回到基地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (船、飞机等)驶回或飞回出发的地方。

Eng

  • CC-CEDICT to return to the point of departure
  • Cihui to return to the point of departure

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出航