出航
xuất hàng
Hán Việt: xuất hàng · Pinyin: chū háng
Tổng quan
khởi hành (một chuyến đi)
Nghĩa
Việt
- Cihui khởi hành (một chuyến đi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船離開港 口或飛機駛 離機場 出去航 行 ,稱為「出航」。 如:「這艘新 造豪 華 遊 艇即將於下 月一號首度出航。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船或飞机离开港口或机场出去航行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.船或飞机离开港口或机场出去航行。
Eng
- CC-CEDICT to set out (on a trip)
- Cihui to set out (on a trip)
ja
- JMdict departure (of a boat, plane)|setting sail|leaving port|putting out to sea|takeoff