還有

hái yǒu hoàn hữu

Hán Việt: hoàn hữu · Pinyin: hái yǒu

Tổng quan

vẫn còn | còn có | thêm vào đó

Cấu tạo: (hoàn) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫn còn | còn có | thêm vào đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尚有,另外有。如:「這件事除了我之外,還有誰知道?」《文明小史》第四七回:「媛媛到檯面上一問,是假外國人叫的局。把臉一板,離著還有二尺多遠,老遠的就坐下了。」 2.若有,如果有。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三四出》:「與我分付廳前人從:還有官員往來,儘自不妨。還有村夫併婦人,不得放入,須密地前來通報。」

Eng

  • CC-CEDICT there still remain(s); there is (or are) still|in addition
  • Cihui there still remain(s); there is (or are) still; in addition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

另有