这个、那个

Tổng quan

GIÁ CÁ, NA CÁ Khẩu ngữ. Bên nầy, bên kia. Bên này (giá cá) ám chỉ bờ mê, phương tiện tướng dụng hay thế giới khái niệm tục đế. Bên kia (na cá) ám chỉ bến giác, phương tiện thể tính hay thế giới chân đế. CĐTĐL q. 14 ghi: 師見詢布衲洗佛、乃問:這箇隨汝洗、還洗得那箇麽?詢曰:把相那箇來。師便休。 Sư (Duy Nghiễm) thấy Tuân Bố Nạp tắm tượng Phật, bèn hỏi: Bên nầy để ông tắm, nhưng ông có tắm được bên kia không? Tuân đáp: Hãy đem bên kia đ…

Cấu tạo: (giá) + (cá) + + (na) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIÁ CÁ, NA CÁ Khẩu ngữ. Bên nầy, bên kia. Bên này (giá cá) ám chỉ bờ mê, phương tiện tướng dụng hay thế giới khái niệm tục đế. Bên kia (na cá) ám chỉ bến giác, phương tiện thể tính hay thế giới chân đế. CĐTĐL q. 14 ghi: 師見詢布衲洗佛、乃問:這箇隨汝洗、還洗得那箇麽?詢曰:把相那箇來。師便休。 Sư (Duy Nghiễm) thấy T…