这
giá
Hán Việt: giá · Pinyin: zhè
Tổng quan
giá giá cá (cái này)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhè |
|---|---|
| Hán Việt | giá |
| Quảng Đông | ze2 |
| Chú âm | ㄓㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjax |
| Phản thiết | 牛堰切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [這].
- Thiều Chửu Ấy. Như {giá sự} [這事] sự ấy. Một âm là {nghiện}. Đón.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「這」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 这 (形声。从辵,言声。本义迎) 此,指目前的或较近的或刚刚提到的人、物、事或想法 为报江南二三日,这回应见雪中人。--卢仝《送好法师归江南诗》 又如这向(这些日子);这厢(这边;这里);这的(这个;这里);这壁(这里;这边);这厮(这个奴才,这个家伙。对人轻蔑的称呼) 此刻,现在 这(這)zhèi ⒈"这zhè、一"的合音,在指数量时不限于一~种。~些。~月。~五年。 这(這)zhè ⒈指示代词。此,跟"那"相对,指较近的人、物、事、时间、地点等~人。~些。~事。~时。~地方。 ⒉此时,此刻(指说话的同时)我~就办理。 ⒊ 这yàn 1.迎接,迎讶。
Eng
- CC-CEDICT (pronoun) this; these|(bound form) this; the (followed by a noun)|(bound form) this; these (followed by a classifier) (in this sense, commonly pr. [zhei4], esp. in Beijing)
- CC-CEDICT (coll.) this
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】魚變切【集韻】牛堰切,𠀤音彥。【玉篇】迎也。【正字通】周禮有掌訝,主迎。訝古作這。毛晃曰:凡稱此箇爲者箇,俗多攺用這字。這乃迎也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 这 · 这 · 這 · 这 · 這 · 这 · 這 · 这 · 這