这个那个
giá cá na cá
Hán Việt: giá cá na cá
Tổng quan
猶豫不決或推托的口頭語。如:「你不要再這個那個了,快點決定。」《兒女英雄傳》第八回:「我小老兒倒有一句拙笑話,也不用講這個那個,只我們兩家六條性命,都是你姑娘救的。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cái này cái kia
- Biên soạn 這個那個 hège nàge n. <coll.> such-and-such
Eng
- Cihui 這個那個 hège nàge n. <coll.> such-and-such