这么着
giá ma trứ
Hán Việt: giá ma trứ · Pinyin: zhè me zhe
Tổng quan
TRƯỚC, CHIÊU thế này; như thế này (thường chỉ động tác hoặc tình hình). 這麼著好 tốt thế này. 瞄準的姿態要這麼著,才打得准. tư thế ngắm phải như thế này thì mới bắn trúng được
指示代词。指示动作或情况:~好, 瞄准的姿势要~,才打得准。
這樣、如此。《紅樓夢》第一一回:「我說老祖宗是愛熱鬧的,今日不來,必定有個緣故。若是這麼著,就是了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui như vậy
- Cihui theo cách này
- Cihui như thế
- Tần suất từ thế này; như thế này
- Biên soạn 這麼著 hèmezhe pr./adv. so; such; like this; this way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 這樣、如此。《紅樓夢》第一一回:「我說老祖宗是愛熱鬧的,今日不來,必定有個緣故。若是這麼著,就是了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指示代词。指示动作或情况:~好, 瞄准的姿势要~,才打得准。
Eng
- Cihui thus; in this way; like this
- Tần suất từ 這麼著 hèmezhe pr./adv. so; such; like this; this way , Nǐ děi ∼ cái xíng. You just have to do it this way
Đức
- Handedict mithin