進出於
tiến xuất vu
Hán Việt: tiến xuất vu
Tổng quan
thoát ra chỗ rộng, chảy ra (sông), (quân sự) ra khỏi đường hẻm, ra khỏi rừng sâu
Nghĩa
Việt
- Cihui thoát ra chỗ rộng, chảy ra (sông), (quân sự) ra khỏi đường hẻm, ra khỏi rừng sâu