進城
tiến thành
Hán Việt: tiến thành · Pinyin: jìn chéng
Tổng quan
đi vào thị trấn | vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)
Nghĩa
Việt
- Cihui đi vào thị trấn | vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指前往省城或縣城。《儒林外史》第一回:「這日,秦老進城回來,問及此事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到城里去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.到城里去。
Eng
- CC-CEDICT to go to town|to enter a big city (to live or work)
- Cihui to go to town; to enter a big city (to live or work)