進來

jìn lái tiến lai

Hán Việt: tiến lai · Pinyin: jìn lái

Tổng quan

đến | vào

Cấu tạo: (tiến) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến | vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由外入內。《初刻拍案驚奇》卷一八:「只有主翁與小娘子,日日來看一次,別無人敢進來。」《紅樓夢》第六三回:「我還沒睡呢,媽媽進來歇歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从外面到里面来你~,咱们俩好好谈谈心ㄧ门开着,谁都进得来;门一关,谁也进不来。

Eng

  • CC-CEDICT to come in
  • Cihui to come in

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出去